Sản phẩm chống thấm Weberdry Seal

Mã: weberdry seal | Thương hiệu: webertai | Xuất xứ: | Bảo hành:

1.000.000 3.884.000 

Xóa
Khuyến mại đặc biệt
  • Tư vấn khảo sát tại nhà miễn phí
  • Giao hàng miễn phí khu vực Hà Nội
  • Tặng gói bảo dưỡng sản phẩm miễn phí
Mã: weberdry seal | Thương hiệu: webertai | Xuất xứ: | Bảo hành:

Sản phẩm chống thấm Weberdry Seal là vữa chống thấm gốc Acrylic pha trộn sẵn SIÊU ĐÀN HỒI. Sản phẩm có tính năng siêu dẻo, chuyên dùng để phòng tránh và giải quyết các hiện tượng rò rỉ nước từ mái nhà, tầng gác mái, các mối nối, ban công, tường,…

san pham chong tham weberdry seal tinh nang

Đặc điểm nổi bật

  • Độ đàn hồi cao
  • Che phủ các vết nứt tốt
  • Tránh hiện tượng rỉ nước từ các mối nối
  • Bám dính tốt trên nhiều bề mặt vật liệu
  • Chống thấm, chống dột cho mái nhà, sân thượng và tường ngoài
  • Kháng lại sự phát triển của rêu và nấm mốc
  • Kháng tia UV và phản xạ nhiệt tốt
  • Đạt tiêu chuẩn Low VOCs – an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng

Đối tượng sử dụng

  • Sản phẩm dùng cho tường khu vực phòng tắm, nhà bếp, ban công đặc biệt ở vị trí trên cao của tòa nhà cao tầng khi chịu sự rung động
  • Cho bề mặt Bê tông hoặc bề mặt có sự rung động cao như tấm thạch cao, tấm sợi xi măng
  • Chống thấm cho khu vực tường ngoài và các bề mặt hoàn thiện
  • Làm sơn phủ ngoại thất phản xạ ánh sáng

san pham chong tham weberdry seal ung dung

Hạn sử dụng và bảo quản

Sử dụng và bảo quản sản phẩm trong vòng 1 năm kể từ ngày sản xuất trong điều kiện còn nguyên bao bì và lưu trữ ở khu vực khô ráo, thoáng khí.
Nếu bao bì đã mở, phải bảo quản bằng cách cột kín và để ở khu vực khô ráo, thoáng khí và cần kiểm tra trước khi sử dụng.

Lưu ý khi sử dụng

  • Tránh tiếp xúc trực tiếp với da hoặc mắt, có thể gây dị ứng cho da khi tiếp xúc. Nên đeo găng tay và mắt kính khi thi công.
  • Tránh xa tầm tay trẻ em.

Thông số kĩ thuật

1. Định mức trung bình(*):

  • Chống thấm cho mái lộ thiên: ~1.5 – 2.0 kg/m²
  • Chống thấm cho sân thượng có mái che: ~1.0 kg/m²
  • Sử dụng như sơn cho tường ngoài: ~0.4 – 0.6 kg/m²

2. Tỷ trọng: 1.49 g/cm³
3. Độ đậm đặc: 75 ± 2%
4. Độ giãn dài (ASTM- D638): 400%
5. Khả năng tạo cầu vết nứt (EN 14891): ~ 2 mm
6. Mức độ thấm nước (EN 14891): Không thấm nước
7. Cường độ bám dính ban đầuEN 14891 – A.6.2:2007: > 1 N/mm²
8. Cường độ bám dính sau khi gia nhiệt (EN 14891 – A.6.5:2007): > 1 N/mm²
9. Cường độ bám dính sau khi tiếp xúc với nước cứng (EN 14891 – A.6.9:2007): > 1 N/mm²

(*) Định mức mang tính tham khảo. Định mức thực tế phụ thuộc vào loại bề mặt, độ phẳng bề mặt và độ dày mong muốn của lớp chống thấm.