Keo trám Silicone thông dụng Weberseal WS-200

Mã: WS-200 | Thương hiệu: webertai | Xuất xứ: | Bảo hành:

Mã: WS-200 | Thương hiệu: webertai | Xuất xứ: | Bảo hành:

Xóa
Khuyến mại đặc biệt
  • Tư vấn khảo sát tại nhà miễn phí
  • Giao hàng miễn phí khu vực Hà Nội
  • Tặng gói bảo dưỡng sản phẩm miễn phí

 

 

Weberseal WS-200 là Keo silicone thông dụng tính ACID hỗ trợ trám, trét các khe nứt khoảng hở trong xây dựng. Sản phẩm có độ bám dính và đàn hồi CAO, độ bền CAO. Không bị ảnh hưởng bởi thời tiết, không dung môi.

keo tram khe ws 200 san pham

Đặc điểm nổi bật của WS-200 

  • Keo silicone thông dụng một thành phần lưu hóa acid.
  • Sản phẩm kinh tế nhưng vẫn đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về độ bền, độ bám dính
  • Không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ và điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
  • Khả năng hồi phục cao khi bị biến dạng kéo và nén suốt trong quá trình làm việc nhờ đặc tính chống lão hóa, chống co ngót, nứt và không bị thay đổi màu sắc.
  • Được sử dụng rộng rãi từ các công trình dân dụng cho đến các công trình yêu cầu đặc tính kỹ thuật cao.

Ưu điểm vượt trội

  • Độ bám dính và đàn hồi tốt, độ bền cao
  • Co giãn tốt
  • Dễ dàng thi công
  • Chịu được thời tiết khắc nghiệt: Chống UV, chống ố màu, chống chảy nhão hay biến dạng do nhiệt,…
  • Không bị chảy nhão nên thích hợp thi công mối nối theo phương đứng hoặc thi công trên trần.
  • Không dung môi
  • Lưu hóa nhanh

Ứng dụng

  • WA-200 phù hợp thi công lắp đặt các loại cửa nhôm, kính và các bề mặt khác như thép không gỉ, gỗ, gạch, đá sẫm màu, nhựa PVC,…
  • Có thể sử dụng cho cả trong nhà và ngoài trời.
  • Phù hợp với tất cả các loại công trình từ dân dụng cho đến yêu cầu kỹ thuật cao.

keo tram khe ws 200 ung dung

Thông số kỹ thuật

  • Đặc điểm: Đồng chất
  • Độ cứng Shore A: 25 – 35
  • Hàm lượng chất rắn (%): 70 – 77
  • Trọng lượng riêng (g/cm3): 0.99 ± 0.10
  • Độ chảy võng (mm): ≤1
  • Thời gian khô bề mặt (phút): 4 – 15
  • Độ dãn dài tối đa (%): 400 – 800
  • Sức căng tối đa (MPa): 0.8 – 1.3
  • Tốc độ khô, sau 24 giờ (mm): ≥1.5
  • Tốc độ khô, sau 7 ngày (mm): ≥5.0

Lưu ý: Các thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện: 23°C ± 2°C, độ ẩm tương đối RH 50% ± 5%. Những thí nghiệm trên được thực hiện trong phòng lab. Kết quả tại hiện trường có thể khác biệt do sự khác nhau về điều kiện và phương pháp thi công trong thực tế.

Hạn sử dụng và bảo quản

Hạn sử dụng 12 tháng từ ngày sản xuất, trong điều kiện bao bì còn nguyên vẹn.

Lưu trữ bản quản nơi khô ráo, thoáng mát. Điều kiện lưu trữ từ +50C đến +270C, độ ẩm từ 30%-70%. Sau klhi sử dụng cần đậy nắp kỹ sau khi sử dụng để tránh bị khô